Hotline:    0933059596  Mr Đồng   0903823988- Mr. Việt  

 



merck
prolabo
schott
isolab
Merck Millipore
Sigma
Ohaus
Xilong
WATSON
CNW
ABDOS
WATSONLAB
NACALAI
 

Nichiryo- Nhật Bản

TT Sản phẩm Mã số SL
1 MICROPIPETTE EX Plus II
Hãng sản xuất: Nichiryo - Nhật
- Độ bền cải tiến chống lại sự ăn mòn các bộ phận khi phân phối
- PTFE (Fluorine resin) trong buồng khí kín của thiết bị.
- Vòng cao su với độ giãn nở thấp là một trong những bộ phận trong buồng nén khí
- Pittong bằng sứ được sử dụng cho các model có thể tích
lớn hơn 200µL.
- Lò xo bằng hợp kim tránh sự gặm mòn kim loại
- Hấp khử trùng nguyên cây. (121oC trong 20 phút)
- Chống chịu được tia UV để sử dụng tốt hơn trong các tủ hút khí độc
- Chức năng hiệu chuẩn dễ dàng cung cấp cho sựu hiệu chuẩn đơn giản ở phòng thí nghiệm
- Khóa cơ chỉnh một tay làm cho pipette dễ dàng khóa thể tích mẫu
Micropipette 0.1 - 2 ul NPLO2-2 1
- Độ chính xác tại thể tích 0.2 ul: ± 12.0%
- Độ chính xác tại thể tích 1 ul: ± 5.0%
- Độ chính xác tại thể tích 2 ul: ± 3.0%
- Độ lặp lại tại thể tích 0.2 ul: < 6.0%
- Độ lặp lại tại thể tích 1 ul: < 2.5%
- Độ lặp lại tại thể tích 2 ul: < 1.0%
Micropipette 0.5 - 10 ul NPLO2-10 1
- Độ chính xác tại thể tích 1.0 ul: ± 4.0%
- Độ chính xác tại thể tích 5.0 ul: ± 1.0%
- Độ chính xác tại thể tích 10 ul: ± 1.0%
- Độ lặp lại tại thể tích 1.0 ul: < 3.0%
- Độ lặp lại tại thể tích 5.0 ul: < 1.0%
- Độ lặp lại tại thể tích 10 ul: < 0.5%
Micropipette 2 -20 ul NPLO2-20 1
- Độ chính xác tại thể tích 2.0 ul: ± 5.0%
- Độ chính xác tại thể tích 10 ul: ± 1.0%
- Độ chính xác tại thể tích 20 ul: ± 1.0%
- Độ lặp lại tại thể tích 2.0 ul: < 3.0%
- Độ lặp lại tại thể tích 10 ul: < 1.0%
- Độ lặp lại tại thể tích 20 ul: < 0.4%
Micropipette 10 - 100 ul NPLO2-100 1
- Độ chính xác tại thể tích 10 ul: ± 2.0%
- Độ chính xác tại thể tích 50 ul: ± 1.0%
- Độ chính xác tại thể tích 100 ul: ± 0.8%
- Độ lặp lại tại thể tích 10 ul: < 1.0%
- Độ lặp lại tại thể tích 50 ul: < 0.3%
- Độ lặp lại tại thể tích 100 ul: < 0.3%
Micropipette 20 - 200 ul NPLO2-200 1
- Độ chính xác tại thể tích 20 ul: ± 1.0%
- Độ chính xác tại thể tích 100 ul: ± 0.8%
- Độ chính xác tại thể tích 200 ul: ± 0.8%
- Độ lặp lại tại thể tích 20 ul: < 0.5%
- Độ lặp lại tại thể tích 100 ul: < 0.3%
- Độ lặp lại tại thể tích 200 ul: < 0.2%
Micropipette 100 - 1000 ul NPLO2-1000 1
- Độ chính xác tại thể tích 100 ul: ± 1.0%
- Độ chính xác tại thể tích 500 ul: ± 0.8%
- Độ chính xác tại thể tích 1000 ul: ± 0.7%
- Độ lặp lại tại thể tích 100 ul: < 0.5%
- Độ lặp lại tại thể tích 500 ul: < 0.3%
- Độ lặp lại tại thể tích 1000 ul: < 0.2%
Micropipette 1000 - 5000 ul NPLO2-5000 1
- Độ chính xác tại thể tích 1000 ul: ± 1.0%
- Độ chính xác tại thể tích 2500 ul: ± 0.8%
- Độ chính xác tại thể tích 5000 ul: ± 0.6%
- Độ lặp lại tại thể tích 1000 ul: < 0.3%
- Độ lặp lại tại thể tích 2500 ul: < 0.3%
- Độ lặp lại tại thể tích 5000 ul: < 0.2%
Micropipette 1000 - 10000 ul NPLO2-10000 1
- Độ chính xác tại thể tích 1000 ul: ± 2.0%
- Độ chính xác tại thể tích 5000 ul: ± 0.8%
- Độ chính xác tại thể tích 10000 ul: ± 0.4%
- Độ lặp lại tại thể tích 1000 ul: < 0.4%
- Độ lặp lại tại thể tích 5000 ul: < 0.3%
- Độ lặp lại tại thể tích 10000 ul: < 0.2%
TT Sản phẩm Mã số SL
1 MICRO PIPETTE TIP
Hãng sản xuất: Nichiryo - Nhật
* Micropipette tip 0.1 - 10 ul BMT-UT 1
- Nhận dạng: màu trắng, quy cách 1000 cái/ gói
* Micropipette tip 0.5 - 10 ul BMT-SS 1
- Nhận dạng: màu trắng, quy cách 1000 cái/ gói
* Micropipette tip 2 - 200 ul DSP-SG 1
- Nhận dạng: màu trắng, quy cách 1000 cái/ gói
* Micropipette tip 50 - 300 ul BMT-K 1
- Nhận dạng: màu trắng, quy cách 1000 cái/ gói
* Micropipette tip 100 - 1000 ul ETS-LG 1
- Nhận dạng: màu trắng, quy cách 1000 cái/ gói
* Micropipette tip 1000 - 5000 ul BMT-X 1
- Nhận dạng: màu trắng, quy cách 200 cái/ gói
* Micropipette tip 1000 - 10000 ul BMT-Z 1
- Nhận dạng: màu trắng, quy cách 200 cái/ gói
Micropipette Racked tip 0.1 - 10 ul BMT2-UTR 1
- Quy cách 96 cái/ hộp (bao gồm cả tip và hộp)
Micropipette Racked tip 0.5 - 10 ul BMT2-SSR 1
- Quy cách 96 cái/ hộp (bao gồm cả tip và hộp)
Micropipette Racked tip 2 - 200 ul BMT2-SGR 1
- Quy cách 96 cái/ hộp (bao gồm cả tip và hộp)
Micropipette Racked tip 50 - 300 ul BMT-KR 1
- Quy cách 96 cái/ hộp (bao gồm cả tip và hộp)
Micropipette Racked tip 100 - 1000 ul BMT-LR 1
- Quy cách 96 cái/ hộp (bao gồm cả tip và hộp)
Micropipette Racked tip 1000 - 5000 ul BMT-XR 1
- Quy cách 50 cái/ hộp (bao gồm cả tip và hộp)
Micropipette Racked tip 1000 - 10000 ul BMT-ZR 1
- Quy cách 40 cái/ hộp (bao gồm cả tip và hộp)
2 ĐẦU COLE
Hãng sản xuất: Kima-Italia
* Đầu cole trắng 0.2 - 10 ul (Hãng Kima-Italia) KIM XX 18291 1
- Nhận dạng: màu trắng, quy cách 1000 cái/ gói
* Đầu cole vàng 2 - 200 ul (Hãng Kima-Italia) 1
- Nhận dạng: màu vàng, quy cách 1000 cái/ gói
* Đầu cole xanh 10 - 1000 ul (Hãng Kima-Italia) KIM XX 18172 1
- Nhận dạng: màu xanh, quy cách 1000 cái/ gói
MICRO PIPETTE 02
Đặt hàng Chi tiết

MICRO PIPETTE 02