Boric acid H3BO3 99%, Mỹ, 25kg/bao
Thương hiệu:
Đánh giá:
Liên hệ
Mô tả gọn

Boric acid Mỹ tên gọi khác Boric axit, Boric Mỹ. CTHH: H3BO3. CAS: 10043-35-3. Hàm lượng: 99% H3BO3 . Xuất xứ: Mỹ. Dạng bột màu trắng, tan tốt trong nước, không mùi và nóng chảy ở 170⁰c. Được dùng trong nhiều ngành công nghiệp như: thủy tinh, gốm sứ, luyện kim…

Mô tả sản phẩm

Tên sản phẩm: Boric acid
Công thức hóa học: H3BO3
CAS: 10043-35-3
Hàm lượng: 99%
Xuất xứ: Mỹ
Quy cách đóng gói: 25kg/bao
Ứng dụng:

- Những ứng dụng chính của axit boric là làm muối borat như hàn the và các        hợp chất boron.
- Ngành công nghiệp thủy tinh: sản xuất thủy tinh quang học, thủy tinh chống        acid, thủy tinh chịu nhiệt, sợi thủy tinh, cải thiện khả năng chịu nhiệt và độ          trong suốt của thủy tinh, và tăng sức mạnh cơ khí, và rút ngắn thời gian tan        chảy.
- Ngành công nghiệp gốm sứ: thành phần chính của men, tăng cường độ bền      và đẹp của men.
- Công nghiệp luyện kim: một chất phụ gia quan trọng trong cốt thép, hợp kim      boron và thép boron, giúp tăng cường độ cứng và độ dẻo.
- Ngành y tế và mỹ phẩm: Axit boric có tính sát trùng và hoạt tính kháng virus.      Là thành phầm trong dung dịch nước rửa mắt, miệng, kem bôi da, mỹ phẩm...
- Ngành nông nghiệp và thủ công nghiệp: desinfectant và chất bảo quản gỗ,       làm se và thuốc trừ sâu.

- Chất kết dính: cho rãnh giấy

- Những ứng dụng khác: tài liệu khả năng kháng cháy, nuke ngành công              nghiệp, da, sơn, mạ điện...

Tính chất:  Axit boric là chất dạng rắn, màu trắng, không mùi, có thể hòa tan trong nước, nóng chảy ở 170ᵒC.
Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

 

Thương hiệu
Abdos
Hanna
3M
DURAN
APTAKA
PROLABO
OHAUS
Jinhuada( Sơn Đầu)
Sartorius
WHAT MAN
XI LONG
SCHARLAU
HIMEDIA
BIOHALL LABWAVE
TITAN MEDIA
BIOKAR
LABM
Isolab
Fisher Scientific
AHN
Nichiryo LE
SIMAX
BOMEX
CAPP
CHEMSOL
EQUISTIX
BIOLOGIX
ADWA
VITLAB
JIPO - CH SÉT
MERCK
Sigma
KIMBLE
DINLAB- GERMANY
DUKSAN KOREA
CNW TECHNOLOGIES
ACROS
HACH
Alfa
Gọi ngay
Facebook
Liên hệ